TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHUYÊN NGÀNH NHÂN SỰ👩‍👨‍🦱

———————————————————-

1. 董事长 /dǒng shì zhǎng/: Chủ tịch hội đồng quản trị

2. 副董事长 /fù dǒng shì zhǎng/: Phó chủ tịch HĐ quản trị

3. 总裁 /zǒng cái/: Chủ tịch

4. 副总裁 /fù zǒng cái/: Phó chủ tịch

5. 总经理 /zǒng jīnglǐ/: Tổng giám đốc

6. 副总经理 /fù zǒng jīnglǐ/: Phó tổng giám đốc

7. 经理 /jīnglǐ/: Giám đốc

8. 福理 /fù lǐ/: Phó giám đốc

9. 处长 /chù zhǎng/: Trưởng phòng

10. 副处长 /fù chù zhǎng/: Phó phòng

11. 职员 /zhí yuán/: Nhân viên

12. 全职员工 /quánzhí yuángōng/: Nhân viên toàn thời gian

13. 推销员 /tuī xiāo yuán/: Nhân viên bán hàng

14. 警卫 /jǐngwèi/: Nhân viên bảo vệ

15. 绘图员 /huìtú yuán/: Nhân viên vẽ kỹ thuật

16. 实习生 /shí xí shēng/: Thực tập sinh

17. 助理 /zhù lǐ/: Trợ lý

18. 秘书 /mì shū/: Thư ký

19. 领班 /lǐng bān/: Trưởng nhóm

20. 副组长 /fù zǔ zhǎng/: Tổ phó

21. 审计 /shěnjì/: Kiểm toán

error: Content is protected !!