Signup for our newsletter to get notified about sales and new products. Add any text here or remove it.
Tự học tiếng Trung Học cùng 3CWOW
Cùng 3CWOW học bài mới nhé các bạn! [...]
Phân biệt 了 (liǎo) & 了 (le) Khi nào thì đọc 了 là /liǎo/, khi [...]
PHÂN BIỆT 去 VÀ 走 走 : Đi, rời đi (Rời đi khỏi vị trí [...]
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TẠP HÓA1. Nhân viên kiểm tra của cửa hàng: [...]
Từ vựng chủ đề “Thời gian” 1. 时间 shí jiān : Thời gian2. 秒钟 miǎo [...]
TỪ LOẠI HSK1 一级词类 HSK1 xuất hiện 9 nhóm từ loại. Trong đó gồm:1. Danh [...]
NHỮNG CẶP TỪ NỐI THÔNG DỤNG 是。。。不是。。。/shì… bùshì…/ Là…không phải là…不是。。。而是。。。/bùshì… ér shì…/Không phải…mà là…首先。。。 接着。。。然后。。。最后。。。/shǒuxiān… jiēzhe… [...]
Cách bày tỏ quan điểm cá nhân bằng tiếng Trung 1.yī wǒ kàn lái…/依 我 [...]
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIẤY TỜ 1 (居民)身份证 /(Jūmín) shēnfèn zhèng/ Chứng minh [...]
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MÔN HỌC BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG —————————————————-1. 数学 [...]
|TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ BÁNH NGỌT| 1. 饼干 /bǐnggān/: Bánh quy 2. 甜饼干 [...]