TRẠNG TỪ TẦN SUẤT TRONG TIẾNG TRUNG
🔥 TRẠNG TỪ TẦN SUẤT TRONG TIẾNG TRUNG 🔥
😉 Trong tiếng Trung, diễn tả mức độ tần suất không chỉ có mỗi “thường xuyên” đâu nhé
✨ Cùng 3CWOW khám phá các từ siêu hay dùng này nha:
💯 总是 (zǒng shì) – Luôn luôn (100%)
👉 他总是迟到。
(Tā zǒng shì chídào.) – Anh ấy luôn luôn đến muộn.
80% 经常 (jīng cháng) – Thường
👉 我经常学习汉语。
(Wǒ jīngcháng xuéxí Hànyǔ.) – Tôi thường học tiếng Trung.
70% 时常 (shí cháng) – Thường thường
👉 她时常去图书馆。
(Tā shícháng qù túshūguǎn.) – Cô ấy thường tới thư viện.
50% 有时 (yǒu shí) – Có lúc
👉 我有时看电影。
(Wǒ yǒushí kàn diànyǐng.) – Tôi có lúc xem phim.
30% 偶尔 (ǒu ěr) – Thỉnh thoảng
👉 他偶尔喝咖啡。
(Tā ǒu’ěr hē kāfēi.) – Anh ấy thỉnh thoảng uống cà phê.
10% 很少 (hěn shǎo) – Rất ít
👉 我很少吃甜食。
(Wǒ hěn shǎo chī tiánshí.) – Tôi rất ít ăn đồ ngọt.
0% 从不 (cóng bù) – Không bao giờ
👉 我从不放弃。
(Wǒ cóng bù fàngqì.) – Tôi không bao giờ bỏ cuộc.
✨ Học từ vựng theo thang mức độ như thế này giúp bạn:
✅ Dùng từ chính xác hơn
✅ Nói tự nhiên như người bản xứ
✅ Ăn điểm cao khi thi HSK
📌 Đăng ký ngay các khoá học tiếng Trung tại Trung tâm 3CWOW – nơi giúp bạn học dễ hiểu, nhớ lâu, áp dụng được ngay!
💥 Inbox cho 3CWOW để được tư vấn lộ trình phù hợp nhé!
📞 Zalo: 0394 282 260 – 0899 533 474
📍 Địa chỉ (cũ): Ô 28, Lô F, đường N2, KDC K8, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương
