Trung thu là một trong những dịp lễ quan trọng và ấm áp trong văn hóa người Hoa. Tại Việt Nam, nguồn gốc của Tết Trung thu gắn liền với sự tích chú Cuội. Hãy cùng 3CWOW khám phá những từ vựng tiếng Trung phổ biến về Trung thu nhé!

Học từ vựng HSK chủ đề trung thu tại 3CWOW

Học từ vựng HSK chủ đề trung thu tại 3CWOW

  • 月饼 (Yuèbǐng): Bánh Trung thu
  • 阿贵的传说 (Ā guì de chuánshuō): Truyền thuyết chú Cuội
  • 嫦娥奔月 (Cháng’é bēn yuè): Hằng Nga bay lên cung trăng
  • 榕树 (Róngshù): Cây đa
  • 嫦娥 (Cháng’é): Hằng Nga
  • 灯笼 (Dēnglóng): Đèn lồng
  • 玉兔 (Yùtù): Thỏ ngọc
  • 玩花灯 (Wán huādēng): Rước đèn
  • 中秋节 (Zhōngqiū jié): Tết Trung thu
  • 中秋夜 (Zhōngqiū yè): Đêm Trung thu
  • 火龙舞 (Huǒlóng wǔ): Múa lân
  • 赏月 (Shǎng yuè): Ngắm trăng
  • 家庭团聚 (Jiātíng tuánjù): Gia đình đoàn tụ
  • 文艺表演 (Wényì biǎoyǎn): Biểu diễn văn nghệ
  • 舞狮子 (Wǔ shīzi): Múa sư tử
  • 拜祭祖先 (Bài jì zǔ xiān): Thờ cúng tổ tiên

Tết Trung thu chính là vào ngày rằm tháng 8 âm lịch, đây là ngày trăng sáng nhất và đẹp nhất. Là dịp để mọi người sum họp, quây quần bên nhau, là dịp cho các em thiếu nhi vui chơi phá cỗ, đón trăng.

3CWOW Chúc các bạn có một mùa Trung thu tràn ngập niềm vui và hạnh phúc bên gia đình!

Đăng ký nhận ưu đãi: 0394 282 260
Cùng 3CWOW bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung của mình ngay hôm nay bạn nhé!

error: Content is protected !!