Bóng đá luôn được coi là môn thể thao vua, là môn thể nhận được sự yêu thích ở khắp các quốc gia trên thế giới. Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Trung 3CWOW học từ vựng nhé mọi người!!!

1. 球衣 Qiúyī Áo cầu thủ
2. 护腿 Hùtuǐ Bảo vệ ống đồng, đệm bảo vệ ống chân
3. 死球 Sǐqiú Bóng chết
4. 右翼 Yòuyì Cánh phải
5. 左翼 Zuǒyì Cánh trái
6. 截球 Jiéqiú Cắt bóng
7. 拖延时间 Tuōyán shíjiān Câu giờ
8. 球门 Qiúmén Cầu môn, khung thành
9. 足球队员 Zúqiú duìyuán Cầu thủ
10. 长传 Chángchuán Chuyền dài
11. 短传 Duǎnchuán Chuyền ngắn
12. 踢球 Tī qiú Đá bóng đi
13. 踢出界 Tī chū jiè Đá bóng ra biên
14. 点球 Diǎnqiú Đá phạt đền
15. 任意球 Rènyìqiú Đá phạt tại chỗ
16. 顶球 Dǐngqiú Đánh đầu
17. 盯人 Dīngrén Kèm người
18. 队长 Duìzhǎng Đội trưởng
19. 队友 Duìyǒu Đồng đội
20. 边线 Biānxiàn Đường biên dọc
21. 底线Dǐxiàn Đường biên ngang
22. 中线 Zhōngxiàn Đường giữa sân
23. 开球 Kāiqiú Giao bóng
24. 上半时 Shàngbànshí Hiệp 1
25. 下半时 Xiàbànshí Hiệp 2
26. 教练 Jiàoliàn Huấn luyện viên
27. 控球 Kòngqiú Kiếm soát bóng
28. 筑人墙 Zhú rénqián hàng rào chắn (đá phạt)
29. 球门网 Qiúménwǎng Lưới cầu môn
CÁC ĐỘI BÓNG NỔI TIẾNG BẰNG TIẾNG TRUNG
1.. 阿斯顿维拉队 /ā sī dùn wéi lā duì/ : Aston Villa
2. 阿森纳队 /ā sēn nà duì/ : Arsenal
3. 巴恩斯利队 / bā ēn sī lì duì/ : Barnsley Barnsley
4. 伯明翰城队 /bó míng hàn chéng duì/ : Birmingham City
5. 布莱克本流浪队 /bù lái kè běn líu làng duì/ : Blackburn Rovers
6. 博尔顿流浪者队 /bó ěr dùn liú làng zhě duì/ : Bolton Wanderers
7. 考文垂队 /kǎo wén chuí duì/ : Coventry City
8. 水晶宫队 /shuǐ jīng gōng duì/: Crystal Palace
9. 利兹联队 /lì zī lián duì duì/ : Leeds United
10. 莱斯特城队 /ái sī tè chéng duì/ : Leicester City
11. 利物浦队 /lì wù pǔ duì/ : Liverpool
12. 曼切斯特城队 /màn qiè sī tè chéng duì/ : Manchester City
13. 曼切斯特联队 /maǹ qiè sī tè lián duì/ : Manchester United
14.西汉姆队 /xī hàn mǔ duì/: Westham
15. 贝尔格拉诺队 /baēi ěr gé lā nuò duì)/: Belgrano
