TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP

1/ 铅笔 【qiānbǐ 】: Bút chì

2/笔墨 【bǐmò】: Bút mực

3/ 圆珠笔 【 yuánzhūbǐ 】: Bút bi

4/ 荧光笔 【 yíngguāng bǐ 】: Bút dạ quang

5/ 毛笔 【 máobǐ 】: Bút lông

6/ 备忘录纸 【 bèiwànglù zhǐ 】: Giấy ghi chú

7/ 界尺 【 jièchǐ 】: Thước kẻ

8/ 订书机 【 dìngshūjī 】: Ghim bấm

9/ 运算器 【 yùnsuànqì 】: Máy tính bấm

10/ 回形针 【 húixíngzhēn 】: Kẹp giấy

11/ 橡皮 【 xiàngpí 】: Cục gôm/Tẩy

12/ 卷笔刀 【 juàn bǐ dāo 】:Đồ chuốt bút chì

13/ 笔套 【 bǐtào 】: Túi đựng bút

error: Content is protected !!